Mô tả
Máy đáp ứng kích thước ống và phụ kiện có đường kính ngoài (OD) từ 1/8″ đến 1.125″ (3,18 mm đến 28,6 mm) với chiều dài kẹp tối thiểu. Các bộ má kẹp (saddle) và cụm kẹp theo từng kích thước cụ thể giúp giữ cố định phụ kiện để gia công mặt đầu phẳng và vuông góc, đảm bảo hầu như không để lại bavia ở cả đường kính trong (ID) lẫn đường kính ngoài (OD) của ống. Chiều dài kẹp của bộ má kẹp dòng tiêu chuẩn là 0,625″. Trong khi đó, bộ má kẹp dạng kẹp ngắn (short perch) dành cho các phụ kiện có đoạn thẳng tối thiểu có chiều dài kẹp là 0,188″. Cơ cấu gá ăn dao bằng cam (Cam Feed) có tích hợp vạch chia độ để hiển thị hành trình di chuyển của mũi dao.Kích thước Ống: *0.125" - 1.125" (*3,2 mm - 28,6 mm)
Độ dày thành ống: Tối đa 0.125" (3,2 mm)
Tùy chọn bộ truyền động (Động cơ):
Khí nén
Dùng pin 18V
Điện 100V
Điện 110V
Điện 220V
Bộ máy bao gồm:
Cụm máy chính Model 301SP
Tấm chắn bảo vệ tích hợp
Cụm động cơ
Bộ cờ-lê / dụng cụ tháo lắp
Hộp đựng chuyên dụng
Sách hướng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật
Thuộc tính | Hệ Inch | Hệ Mét |
|---|---|---|
Gá kẹp đường kính ngoài (OD): | *.125" - 1.125" | *(3,2 mm - 28,6 mm) |
Độ dày thành ống (tối đa): | .125" | (3,2 mm) |
Chiều dài kẹp dọc trục (tối thiểu): | .600" | (15,2 mm) |
Hành trình ăn dao dọc trục: | .200" | (5,1 mm) |
Trọng lượng: | ||
- Khí nén | 5.4 lbs | (2,4 kg) |
- Điện lưới 110V/220V | 7.8 lbs | (3,5 kg) |
- Dùng pin | 8.0 lbs | (3,6 kg) |
Số khe gá mũi dao trên đầu cắt: | 1 | |
Chiều cao tính đến động cơ: | ||
- Khí nén | 11.380” | (288,9 mm) |
- Điện lưới 110V/220V | 8.850" | (224,8 mm) |
- Dùng pin | 9.500" | (241,3 mm) |
Chiều rộng máy: | 7.750” | (196,9 mm) |
Chiều dài tính đến động cơ: | ||
- Khí nén | 13.000” | (330,2 mm) |
- Điện lưới 110V/220V | 17.200" | (436,9 mm) |
- Dùng pin | 14.600" | (370,8 mm) |
Yêu cầu công suất khí nén tối thiểu: | 22 cfm / 90 psi | (10,0 L/s / 621 kPa) |
Yêu cầu công suất điện tối thiểu: | 5.5A@110V 50/60Hz |
*Đã bao gồm phụ kiện tùy chọn