EZ Tape® là băng nhôm phủ hoàn toàn truyền thống có thể được sử dụng để bịt kín các khe hở của rễ cây bằng cách kiểm soát việc giải phóng khí trong quá trình xả khí và để bịt kín các đầu ống khi vận chuyển.
Băng EZ có nhiều công dụng thông thường khác trong lĩnh vực này như bịt kín các ống dẫn để sưởi ấm, điều hòa không khí và làm lạnh, và hoạt động như một lớp ngăn hơi tuyệt vời. Lớp màng mỏng mềm dễ dàng thích ứng với nhiều bề mặt không bằng phẳng.
Chất kết dính phủ nhôm có thể chịu được nhiệt độ lên đến 500°F (260°C) và cũng thích ứng với thời tiết lạnh với nhiệt độ ứng dụng tối thiểu chỉ 10°F (-12,5°C). Không chứa halogen và chlorofluorocarbon, Băng EZ thúc đẩy môi trường làm việc an toàn hơn.
Tính năng và lợi ích
Được phủ hoàn toàn và đa năng
- Băng keo EZ có thể hoạt động như băng keo giữ khí thanh lọc, bịt kín đầu ống để vận chuyển hoặc rào cản hơi cho các ứng dụng HVAC
- "Giải pháp đa năng" này có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp bao gồm ô tô, hàng không vũ trụ, hóa chất, hóa dầu, dầu khí, HVAC, thiết bị, quân sự, chính phủ, quốc phòng, hàng hải, hoàn thiện kim loại, điện tử, xây dựng và nhiều môi trường công nghiệp khác
Phù hợp với nhiều bề mặt
- Bản chất thích ứng của Băng keo EZ cho phép lá nhôm bám dính và phù hợp với các bề mặt không đều bao gồm thép không gỉ và ống nhôm
- Chất kết dính nhạy áp suất giúp dễ dàng ứng dụng
Khả năng chịu nhiệt cao
- Chất kết dính nhôm chịu được nhiệt độ lên đến 500°F (260°C)
- Phần lá nhôm của băng keo chịu được nhiệt độ lên đến 1100°F (593°C)
Các thành phần an toàn
- Băng keo EZ không chứa halogen và fluorocarbon, tạo ra môi trường làm việc an toàn
Các loại băng keo & Kích thước
EZ Tape Fully Coated Aluminum Tape
| Product | Item No | Description | Width | Length | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| English | Metric | English | Metric | |||
![]() | EZ-T 1.0 | Fully Coated Aluminum | 1.0″ | 25 mm | 75′ | 23 m |
![]() | EZ-T 2.0 | Fully Coated Aluminum | 2.0″ | 51 mm | 75′ | 23 m |
Heat Resistance | Adhesive | 500°F | 260°C |
|---|---|---|---|
| Aluminum Foil | 1100°F | 593°C | |
| Minimum Application Temperature | 10°F | -12.5°C | |





